Translation of "bumi" into Vietnamese
đất, trái đất, mặt đất are the top translations of "bumi" into Vietnamese.
-
đất
nounAku berkata "Demi kelestarian alam", tapi sebenarnya itu "Demi manusia yang hidup di Bumi".
Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
-
trái đất
properAku berkata "Demi kelestarian alam", tapi sebenarnya itu "Demi manusia yang hidup di Bumi".
Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
-
mặt đất
nounAku telah memberikan kepadamu organisasi paling hebat yang ada di muka bumi ini.
Ta đã ban cho con tổ chức vĩ đại nhất ở trên mặt đất.
-
Less frequent translations
- quả đất
- Địa Cầu
- đất liền
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "bumi" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Trái Đất
properAku berkata "Demi kelestarian alam", tapi sebenarnya itu "Demi manusia yang hidup di Bumi".
Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
-
trái đất
properAku berkata "Demi kelestarian alam", tapi sebenarnya itu "Demi manusia yang hidup di Bumi".
Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
-
Địa Cầu
properKami ahli memburu organisme besar Bumi yang tak dikenal.
Chúng tôi chuyên săn tìm những Sinh vật Địa cầu khổng lồ không xác định.
Phrases similar to "bumi" with translations into Vietnamese
-
khoa học Trái Đất
-
sự động đất · địa chấn · địa động · động đất · 地震
-
công nghiệp dầu khí
-
Công viên địa chất
-
tàu chở dầu
-
Tiêu thổ
-
động đất
-
Năng lượng địa nhiệt