Translation of "meilė" into Vietnamese
tình yêu, lãng mạn, ái tình are the top translations of "meilė" into Vietnamese.
-
tình yêu
nounsupratau, kaip skiriasi fotografinė meilė nuo tikros meilės.
Tôi nhận ra tình yêu nhiếp ảnh khác với tình yêu thật như thế nào
-
lãng mạn
Arba užmezga romantišką draugystę, tikėdamiesi sulaukti meilės bei šilumos.
Những thiếu niên đó cũng có thể vội vàng lao vào các mối quan hệ lãng mạn để được yêu thương và trìu mến.
-
ái tình
nounBe to, ji paprašė rūmų moterų nežadinti jos meilės kitam, nes mylėjo piemenį.
Nàng cũng nài xin các cung nữ chớ khơi dậy ái tình trong lòng nàng đối với bất cứ ai ngoài chàng chăn chiên.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "meilė" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Tình yêu
4 Meilė — ypatinga dorybė, mums skiepijama šventosios dvasios, — nuo pasaulyje įprastos meilės iš esmės skiriasi.
4 Tình yêu thương đến từ thánh linh khác hẳn tình yêu thương thông thường trong thế gian.
-
tình yêu
noun4 Meilė — ypatinga dorybė, mums skiepijama šventosios dvasios, — nuo pasaulyje įprastos meilės iš esmės skiriasi.
4 Tình yêu thương đến từ thánh linh khác hẳn tình yêu thương thông thường trong thế gian.
Images with "meilė"
Phrases similar to "meilė" with translations into Vietnamese
-
Tình tay ba