Translation of "nyithindo" into Vietnamese

con, tử, đứa bé are the top translations of "nyithindo" into Vietnamese.

nyithindo
+ Add

Luo-Vietnamese dictionary

  • con

    noun

    Ang’o ma jatimore ne nyithindo sama janyuol odak mabor kodgi?

    Sự vắng mặt của cha hoặc mẹ có thể ảnh hưởng thế nào đến con cái?

  • tử

    verb noun

    Jonenogo ne biro ting’owa gi mtokagi kendo ne gikonyowa rito nyithindo seche ma chokruok dhi nyime.

    Các Nhân Chứng tử tế đón chúng tôi đến hội thánh và giúp chăm sóc các cháu nhỏ trong giờ nhóm.

  • đứa bé

    noun

    Be magi duto nyiso ni kare Muma puonjo ni nyithindo ma tho kapok onyuolgi ibiro chier?

    Vậy, phải chăng những điều nêu trên có nghĩa là Kinh Thánh dạy rằng đứa bé chết trước khi chào đời sẽ được sống lại?

  • đứa trẻ

    noun

    Ne wareto piyo ka wageno ni nyithindo mamoko ne ok bi biro mondo gin bende ginwo wechego.

    Chúng tôi bước nhanh, mong rằng những đứa trẻ khác không hùa theo và la lên như thế.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "nyithindo" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Add

Translations of "nyithindo" into Vietnamese in sentences, translation memory