Translation of "Kamera" into Vietnamese
máy ảnh tĩnh, máy chụp hình, máy chụp ảnh are the top translations of "Kamera" into Vietnamese.
Kamera
-
máy ảnh tĩnh
dụng cụ dùng để thu ảnh thành một ảnh tĩnh
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Kamera" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
kamera
-
máy chụp hình
noun -
máy chụp ảnh
noun -
máy hình
nounJangan pernah fucking sentuh kamera saya!
Đừng có mà đụng vào cái máy hình của tôi.
-
máy ảnh
nounSaya letakkan kamera dalam bilik budak itu dan saya tunggu di bawah dengan alat kawalan jauh.
Tôi đặt máy ảnh trong phòng cô bé và đợi ở dưới tầng với điều khiển từ xa.
Add example
Add