Translation of "Zaman" into Vietnamese
kỷ địa chất, thời gian, thời kỳ are the top translations of "Zaman" into Vietnamese.
Zaman
-
kỷ địa chất
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Zaman" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
zaman
noun
grammar
-
thời gian
nounRahsia yang terpadam daripada sejarah dan hilang ditelan zaman.
Một bí mật đã bị xóa khỏi lịch sử và bị lãng quên theo thời gian.
-
thời kỳ
nounAdakah kita kini hidup dalam zaman yang bahaya dan gawat?
Chúng ta có sống trong thời kỳ đầy nguy hiểm và lộn xộn không?
-
thời đại
nounKebenaran ini telah diajar oleh nabi yang hidup sepanjang zaman.
Lẽ thật này đã được các vị tiên tri tại thế giảng dạy trong suốt các thời đại.
-
時間
noun
Phrases similar to "Zaman" with translations into Vietnamese
-
Kỷ băng hà
-
thời tiền sử
-
Phục Hưng
-
thời đại đồ đá
-
thời đại đồ sắt
-
Thời đại đồ sắt
-
Thời đại đồ đồng
-
phục hưng
Add example
Add