Translation of "cahaya" into Vietnamese
ánh, ánh sáng, vầng sáng are the top translations of "cahaya" into Vietnamese.
cahaya
noun
grammar
-
ánh
nounMata saya sangat peka kepada cahaya.
Mắt tôi rất nhậy cảm với ánh sang.
-
ánh sáng
nounMelihat cahaya rohani berbeza dari melihat cahaya jasmani.
Việc nhận thấy ánh sáng thuộc linh là khác với việc nhìn thấy ánh sáng thực sự.
-
vầng sáng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "cahaya" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Cahaya
-
Ánh sáng
phân biệt được màu sắc ánh sáng dưới sự chiếu sáng mặt trời
Cahaya rohani ini ialah satu gambaran cahaya Juruselamat.
Ánh sáng thuộc linh này là một sự phản chiếu ánh sáng của Đấng Cứu Rỗi.
Phrases similar to "cahaya" with translations into Vietnamese
-
giờ ánh sáng
-
Điốt phát quang hữu cơ
-
LED
-
phút ánh sáng
-
tốc độ ánh sáng
-
Phản xạ
-
tốc độ ánh sáng
-
tuần ánh sáng
Add example
Add