Translation of "Art" into Vietnamese
Trái Đất, trái đất, Địa Cầu are the top translations of "Art" into Vietnamese.
-
Trái Đất
properL-art mhijiex se tintemm, imma dawk li qed jeqirduha iva
Trái đất sẽ tồn tại, chỉ những người phá hoại trái đất mới không còn
-
trái đất
properHu ried li l-art kollha tinbidel f’Ġenna taʼ l-art.
Ngài muốn cả trái đất trở thành địa đàng.
-
Địa Cầu
properIl-miġja taʼ Kristu se twassal għal tiġdid sħiħ tal-pjaneta Art.
Khi Chúa Giê-su đến, địa cầu sẽ hoàn toàn đổi mới.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Art" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
sàn nhà
nounId-dwal li kien hemm ma’ saqaf viċin bdew jaqgħu mal-art.
Các ngọn đèn trên trần nhà gần đó đã bắt đầu rơi xuống sàn nhà.
-
trái đất
properHu ried li l-art kollha tinbidel f’Ġenna taʼ l-art.
Ngài muốn cả trái đất trở thành địa đàng.
-
đất
nounDawn l-għejun taʼ ilmijiet niżlu fuq l-art fi żmien Noè.
Nước từ nguồn này đã đổ xuống trái đất trong thời Nô-ê.