Translation of "godta" into Vietnamese
bằng lòng, chấp thuận, công nhận are the top translations of "godta" into Vietnamese.
godta
grammar
-
bằng lòng
Far likte Charalambos godt, så han gav sitt samtykke til ekteskapet, men mor var ikke så lett å overbevise.
Cha rất thích anh Charalambos nên bằng lòng cho chúng tôi lấy nhau, nhưng không dễ gì thuyết phục được mẹ.
-
chấp thuận
Det er med beklagelse at vi finner å måtte godta oppsigelsen.
Với sự miễn cưỡng lớn lao, đơn từ chức của các anh đã được chấp thuận.
-
công nhận
verbMange hengivne katolikker godtar likevel læren om limbus.
Tuy thế có nhiều tín đồ Công giáo sùng đạo vẫn công nhận ý niệm u linh giới.
-
Less frequent translations
- thừa nhận
- ưng thuận
- chấp nhận
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "godta" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "godta" with translations into Vietnamese
-
tạm biệt
-
miền được chấp nhận
-
chúc ngon miệng · ăn ngon nhé · ăn nào
-
Chúc mừng năm mới · chúc mừng năm mới
-
bánh kẹo
-
hay · tuyệt · tốt
Add example
Add