Translation of "lande" into Vietnamese
hạ cánh, dỡ hàng, đáp xuống are the top translations of "lande" into Vietnamese.
lande
-
hạ cánh
verbAt du overhodet landet det, var et mirakel.
Cách mà ông hạ cánh chiếc phi cơ cũng chẳng khác gì một phép lạ.
-
dỡ hàng
bốc hàng từ dưới lên bờ
Han sier at han setter oss i land her.
Ông ta muốn dỡ hàng ở bờ biển ngay đây.
-
đáp xuống
Jeg antar at du vil la oss lande et sted.
Chắc là ông đã có ý định cho chúng tôi đáp xuống đâu đó.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "lande" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Images with "lande"
Phrases similar to "lande" with translations into Vietnamese
-
Vùng đất Adélie
-
lục địa · miền quê · nhà nước · nông thôn · nước · quê hương · quốc · quốc gia · tỉnn · tổ quốc · đất · đất liền · đất nước · 國家
-
Khối Bỉ-Hòa-Lục
-
một quốc gia, hai chế độ
-
Thằng chột làm vua xứ mù
-
Maamme
-
nước
-
đất thánh
Add example
Add