Translation of "makte" into Vietnamese
có khả năng, có quyền thế, có uy quyền are the top translations of "makte" into Vietnamese.
makte
verb
-
có khả năng
David utholdt tålmodig denne trakasseringen, selv om han hadde makt til å sette en stopper for den.
Đa-vít đã chịu đựng cho dù ông có khả năng chấm dứt điều đó.
-
có quyền thế
Mennesker med makt er ofte tilbøyelige til ikke å ville dele makten med andre.
Người có quyền thế thường sợ phải chia sẻ quyền hành với người khác.
-
có uy quyền
Folk var redd meg, og det gav meg en følelse av makt.
Người ta sợ tôi và điều này cho tôi cảm giác mình có uy quyền.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "makte" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "makte" with translations into Vietnamese
-
Quyền lực · nước · quyền hành · quyền lực · quyền thế · quốc gia · sức lực · sức mạnh · uy lực · uy quyền · uy thế
-
cặp · lứa · đôi
-
Quyền hành pháp · quyền hành pháp
-
Tư pháp
-
tư pháp
Add example
Add