Translation of "mot" into Vietnamese
về phía, dũng cảm, can đảm are the top translations of "mot" into Vietnamese.
mot
grammar
-
về phía
adpositionSå skuet de mot vest, mot en ukjent fremtid.
Rồi họ nhìn về phía tây nơi một tương lai mà họ không biết được.
-
dũng cảm
adjectiveJeg beundrer motet hans.
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ta.
-
can đảm
nounHva er mot, og hvordan kan vi få det?
Can đảm là gì, và làm sao chúng ta có được lòng can đảm?
-
Less frequent translations
- chọi
- chống
- dũng khí
- gần kề
- hướng về
- lòng can đảm
- nghịch lại
- ngược
- phản
- so với
- sắp
- sự
- trái
- tính khí
- tính tình
- tựa vào
- về hướng
- với
- áp
- đối
- đối với
- Dũng sĩ
- hướng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "mot" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "mot" with translations into Vietnamese
-
Tội ác chống lại loài người
-
phải-qua-trái
-
Tây Du Ký
-
tây du ký
-
theo chiều ngược kim đồng hồ
Add example
Add