Translation of "nytte" into Vietnamese
ích, có lợi, có ích are the top translations of "nytte" into Vietnamese.
nytte
-
ích
nounVi kan være sikker på at vi vil få praktisk nytte av det på mange måter.
Chắc chắn những thông tin trong hội nghị sẽ rất hữu ích.
-
có lợi
Slik skolegang vil du ha nytte av hele livet.
Việc học hành này sẽ có lợi trong suốt đời bạn.
-
có ích
Men hvilken nytte har han av det hvis han ikke forstår hva ordene betyr?
Nhưng có ích gì nếu người ấy không hiểu ý nghĩa những lời người kia nói?
-
Less frequent translations
- công dụng
- hữu dụng
- hữu ích
- lợi dụng
- lợi ích
- mối lợi
- sự có ích
- ích lợi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "nytte" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "nytte" with translations into Vietnamese
-
hưởng · hưởng dụng · hưởng thụ · nhắm · nhắp · nếm · uống
-
Chúc mừng năm mới · chúc mừng năm mới
-
chiếm ưu thế
-
khởi động lại
-
lại
Add example
Add