Translation of "stang" into Vietnamese
cần, sào, thanh are the top translations of "stang" into Vietnamese.
stang
-
cần
nounVi vet alle at et telt må støttes av stenger (staver).
Chúng ta đều biết rằng một cái lều cần phải được chống đỡ bởi những cái cọc nhọn.
-
sào
nounMoses ba, og ble bedt om å lage en slange på en stang som folket kunne se på.
Môi Se đã cầu nguyện và được chỉ dẫn phải làm một con rắn ở trên một cây sào để cho dân chúng nhìn lên.
-
thanh
nounDe skriver ønskene sine på bønnetavler av tre og henger dem opp på stenger på området rundt helligdommene.
Họ viết nguyện vọng của họ trên các miếng gỗ và treo lên các thanh gỗ ngoài sân đền thờ.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "stang" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "stang" with translations into Vietnamese
-
húc
Add example
Add