Translation of "tegne" into Vietnamese
vẽ, dựng lên, vạch are the top translations of "tegne" into Vietnamese.
tegne
grammar
-
vẽ
verbNå setter du penna til venstre for munnen, og tegn ei lita linje, slik.
Tiếp theo, đặt bút ở bên trái miệng, vẽ một nét nhỏ như thế.
-
dựng lên
-
vạch
verb nounDagen før vi seiler tegner du en sirkel rundt pinnen der skyggen er som kortest ved middagstid.
Trước ngày khởi hành ta vạch một vòng tròn quanh cây kim ở giữa đánh dấu nơi mà bóng ngắn nhất lúc giữa trưa.
-
Less frequent translations
- báo hiệu
- có triệu chứng
- họa
- ký tên
- điềm
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tegne" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "tegne" with translations into Vietnamese
-
ký tự rỗng
-
kí tự hợp thành
-
con dấu · dấu · dấu hiệu · kí tự · ký tự · triệu chứng · tín hiệu · vật tượng trưng · điềm
-
Chữ Trung Quốc
-
đối tượng vẽ
-
Dấu phụ
-
kí tự dựng sẵn
-
người vẽ
Add example
Add