Translation of "utholdende" into Vietnamese
bền chí, chịu đựng, kiên tâm are the top translations of "utholdende" into Vietnamese.
utholdende
-
bền chí
Slik sunn omgang gjør at vi blir enda mer bestemt på å være utholdende i tjenesten.
Mối giao tiếp lành mạnh như thế giúp chúng ta càng bền chí thi hành thánh chức.
-
chịu đựng
Hvorfor bør vi tenke over hva de som har vært utholdende, har erfart?
Tại sao chúng ta nên xem xét gương của “những người đã chịu đựng được thử thách”?
-
kiên tâm
-
nhẫn nại
Han gir oss sin hellige ånd, slik at vi kan utholde prøvelser.
Cầu nguyện để có tính nhẫn nại cũng là điều quan trọng.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "utholdende" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Add example
Add