Translation of "varme" into Vietnamese
hơi nóng, làm nóng, lửa are the top translations of "varme" into Vietnamese.
varme
grammar
-
hơi nóng
Drivhuseffekten sørger for at varmen bygger seg opp i atmosfæren i stedet for å slippe ut i rommet
Hiệu ứng nhà kính khiến hơi nóng không thể thoát ra không gian mà tích tụ trong bầu khí quyển
-
làm nóng
Det varmer opp den parfymerte oljen, og en bestemt duft slippes ut.
Và sẽ làm nóng dầu thơm bên trong, và mùi đặc trưng sẽ được phát tán.
-
lửa
nounHvis jeg tråkket på varmt kull, kjente jeg ikke noe smerte.
Nếu tôi đạp nhằm than lửa đỏ chắc cũng chẳng thấy đau đớn gì cả.
-
Less frequent translations
- nấu nóng
- sưởi ấm
- sức nóng
- tỏa hơi nóng
- đun nóng
- nhiệt năng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "varme" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "varme" with translations into Vietnamese
-
Suối nước nóng
-
hăng hái · hăng say · kịch liệt · nhiệt thành · nóng · nóng nảy · sôi nổi · sốt sắng · thiết tha · tích cực · ấm · ấm áp
Add example
Add