Translation of "armia" into Vietnamese
quân đội, 軍隊, lục quân are the top translations of "armia" into Vietnamese.
określenie ogółu sił zbrojnych danego państwa; [..]
-
quân đội
nounokreślenie ogółu sił zbrojnych danego państwa;
Już raz rozgromiliśmy ich armię, zrobimy to ponownie.
Ta đã đánh tan quân đội của chúng một lần và sẽ làm điều đó lần nữa.
-
軍隊
noun -
lục quân
Dopadliśmy armię szkopów wycofujących się do Niemiec.
Chúng ta giăng bẫy nguyên một đơn vị lục quân của bọn Đức đang rút lui.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "armia" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Lục quân
Dopadliśmy armię szkopów wycofujących się do Niemiec.
Chúng ta giăng bẫy nguyên một đơn vị lục quân của bọn Đức đang rút lui.
-
Tập đoàn quân
Tak jest.... dla Armii " Północ " granicę ukraińską, a także rumuńską
Thưa rõ.- Chúng ta phải tính đến việc... điều động các đơn vị Tập đoàn quân " Bắc Ukraina, cũng như quân Romania
Images with "armia"
Phrases similar to "armia" with translations into Vietnamese
-
Thống tướng
-
Phái Hồng quân
-
Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
-
Centuria
-
Lục quân Đế quốc Nhật Bản
-
Quân đoàn Bắc Virginia
-
hồng quân
-
Cứu Thế Quân