Translation of "salvare" into Vietnamese
cứu rỗi, xe cứu thương, Xe cứu thương are the top translations of "salvare" into Vietnamese.
-
cứu rỗi
A fi salvat – sau a câştiga salvarea – înseamnă să fii salvat de la moartea fizică şi spirituală.
Việc được cứu rỗi—hoặc đạt được sự cứu rỗi—có nghĩa là được cứu khỏi cái chết thể xác và thuộc linh.
-
xe cứu thương
nounPoate că ar trebui să chem salvarea.
Được rồi, có lẽ tôi chỉ nên gọi cho xe cứu thương đó.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "salvare" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Xe cứu thương
A chemat Salvarea să-l ducă la spital, unde a aflat că era un caz serios de pneumonie.
Anh gọi xe cứu thương đến chở anh vào bệnh viện nơi mà anh biết được rằng anh mắc bệnh viêm phổi nặng.
-
lưu
verbElimină fişierul temporar înainte de salvare
Gỡ bỏ tập tin chụp trước khi sao lưu
Phrases similar to "salvare" with translations into Vietnamese
-
Windows Backup
-
lưu tự động
-
Tìm kiếm cứu nạn