Translation of "bog" into Vietnamese
thần, Thiên Chúa, Chúa are the top translations of "bog" into Vietnamese.
-
thần
nounIli si se u srcu već odrekao naših bogova i okrenuo bogu Hristu?
Hay anh, trong lòng của anh đã từ bỏ thần linh của chúng ta để về với Chúa?
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "bog" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Thiên Chúa
properБог нам је дао ову земљу, тако да смо делили.
Thiên Chúa đã đưa ta vùng đất này để chia sẻ.
-
Chúa
properУ почетку Бог је створио небо и Земљу.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
Chúa Trời
У почетку Бог је створио небо и Земљу.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
-
Less frequent translations
- Thượng Đế
- Trời
-
thiên chúa
nounБог нам је дао ову земљу, тако да смо делили.
Thiên Chúa đã đưa ta vùng đất này để chia sẻ.
-
chúa
nounУ почетку Бог је створио небо и Земљу.
Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Phrases similar to "bog" with translations into Vietnamese
-
Thiên Chúa