Translation of "drvo" into Vietnamese
cây, cây, Cây are the top translations of "drvo" into Vietnamese.
-
cây
nounCá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.
Koreni — izvor života drveta — leže sakriveni duboko u zemlji.
Gốc rễ của nó—nguồn sự sống của cây đó—nằm giấu kín sâu dưới mặt đất.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "drvo" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
cây
nounCá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.
Ускоро ће свако дрво на свету да падне.
Sớm muốn tất cả những cây trên trái đất cũng đổ hết thôi.
-
Cây
„Не може дрво добро родова злијех рађати, ни дрво зло родова добријех рађати.
“Cây tốt chẳng sanh được trái xấu, mà cây xấu cũng chẳng sanh được trái tốt.
-
Gỗ
влакнасти материјал добијен од дрвета или других биљака
Да ли си видео како је подигао шуму да нам да дрво за барку?
Con đã thấy Ngài tác tạo rừng... để cho ta gỗ làm tàu chứ thế nào?
-
gỗ
nounДа ли си видео како је подигао шуму да нам да дрво за барку?
Con đã thấy Ngài tác tạo rừng... để cho ta gỗ làm tàu chứ thế nào?
Images with "drvo"
Phrases similar to "drvo" with translations into Vietnamese
-
Cây Giáng sinh
-
treap
-
cây táo