Translation of "istok" into Vietnamese

Hướng Đông, hướng đông, Hướng Đông are the top translations of "istok" into Vietnamese.

istok
+ Add

Serbian-Vietnamese dictionary

  • Hướng Đông

    noun

    Rusi pale put s istoka i uskoro će biti ovde.

    Người Nga đang đốt một con đường ở hướng đông và họ sẽ sớm đến đây.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "istok" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Translations with alternative spelling

исток
+ Add

Serbian-Vietnamese dictionary

  • hướng đông

    па смо увидели да је мост стајао у правцу исток-запад преко реке.

    Vậy là chúng tôi suy đoán cây cầu nằm hướng Đông-Tây.

  • Hướng Đông

    noun

    па смо увидели да је мост стајао у правцу исток-запад преко реке.

    Vậy là chúng tôi suy đoán cây cầu nằm hướng Đông-Tây.

  • đông

    noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Марширамо на исток, да се сукобимо са Митридатом.

    Chúng ta sẽ hành quân về phía đông đấu với Mithridates.

  • Less frequent translations

    • phía đông
    • phương đông

Phrases similar to "istok" with translations into Vietnamese

Add

Translations of "istok" into Vietnamese in sentences, translation memory