Translation of "izvor" into Vietnamese
nguồn, Mạch nước are the top translations of "izvor" into Vietnamese.
izvor
-
nguồn
nounKoreni — izvor života drveta — leže sakriveni duboko u zemlji.
Gốc rễ của nó—nguồn sự sống của cây đó—nằm giấu kín sâu dưới mặt đất.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "izvor" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
извор
-
Mạch nước
Да би помогао оној која је дошла да захвати воде обезбедио је извор ‘који тече у живот вечни.’
Để giúp người đàn bà đến múc nước, Ngài đã cung cấp một mạch nước ‘văng ra cho đến sự sống đời đời.’
Phrases similar to "izvor" with translations into Vietnamese
-
Miệng phun thủy nhiệt
-
nguồn nội dung
-
Bộ quản lí Nguồn
-
Ổn áp
-
nguồn dữ liệu
Add example
Add