Translation of "kejsare" into Vietnamese
hoàng đế, thiên hoàng, Hoàng đế are the top translations of "kejsare" into Vietnamese.
kejsare
noun
common
grammar
-
hoàng đế
nounMột loại vua được cho là cao hơn vua thường (theo quan niệm châu Á)
Det krävs en kejsare för att styra ett imperium.
Cần có một vị hoàng đế để cai trị một đế quốc.
-
thiên hoàng
nounSäg att jag vill ha ett möte med kejsaren omedelbart.
Nói với ổng tôi muốn diện kiến thiên hoàng ngay lập tức.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "kejsare" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Kejsare
-
Hoàng đế
Kejsaren har gömt sig i 10 långa år.
Mười năm là thời gian dài đối với Hoàng đế... để có được hướng đi.
Phrases similar to "kejsare" with translations into Vietnamese
-
quang tự
-
Danh sách hoàng đế nhà Thanh
-
Danh Sách Thiên Hoàng Nhật Bản
-
Hoàng đế Đạo Quang
-
Danh sách Hoàng đế nhà Minh
Add example
Add