Translation of "Dunia" into Vietnamese
Trái Đất, đất, thế giới are the top translations of "Dunia" into Vietnamese.
-
Trái Đất
properBiblia haijihusishi katika kusema kama dunia huzunguka jua au jua huzunguka dunia
Kinh-thánh không nói trái đất quay quanh mặt trời hay mặt trời quay quanh trái đất
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Dunia" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
đất
nounAliiumba dunia akiwa na kusudi hususa, kwamba “ikaliwe na watu.”
Ngài tạo ra trái đất với một ý định rõ ràng là “để dân ở”.
-
thế giới
nounWatapata watu na dunia ikiwa tofauti kabisa na jinsi walivyoifahamu.
Thế giới mà chúng thấy lúc đó sẽ hoàn toàn khác với thế giới mà chúng từng biết.
-
trái đất
properBiblia haijihusishi katika kusema kama dunia huzunguka jua au jua huzunguka dunia
Kinh-thánh không nói trái đất quay quanh mặt trời hay mặt trời quay quanh trái đất
-
Less frequent translations
- mặt đất
- thổ
- Địa Cầu
- đất liền
- quả đất
- vun
Images with "Dunia"
Phrases similar to "Dunia" with translations into Vietnamese
-
Tân Thế giới · thế giới mới · 新世界
-
khoa học Trái Đất
-
lớp vỏ
-
Tiểu vùng
-
ngân hàng thế giới
-
Di sản thế giới
-
Chiến tranh thế giới
-
Đệ nhị thế chiến