Translation of "ghafula" into Vietnamese
thình lình, đột ngột, bỗng are the top translations of "ghafula" into Vietnamese.
-
thình lình
adverbSiku moja, nilipokuwa nikirudi nyumbani kutoka kazini, ghafula niliumwa sana na kichwa.
Ngày nọ, trên đường về nhà, thình lình tôi bị một cơn đau đầu kinh khủng.
-
đột ngột
adjectiveKifo chake cha ghafula kilithibitisha kwamba alikuwa nabii asiye wa kweli!
Cái chết đột ngột của ông chứng tỏ rằng ông là tiên tri giả!
-
bỗng
adverbKwa ghafula, mtawala huyo kijana alihitaji kufanya uamuzi mzito.
Vị quan trẻ này bỗng dưng phải đứng trước một quyết định khó khăn.
-
chợt
adverbIkiwa halijapangwa au linaamuliwa kwa ghafula, basi yaelekea linafanywa mara haba ikiwa hata lapata kufanywa.
Nếu không dự tính trước hoặc quyết định bất chợt thì khó có thể nào đều đặn được.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "ghafula" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate