Translation of "imani" into Vietnamese
tín ngưỡng, tin cậy, tin cẩn are the top translations of "imani" into Vietnamese.
-
tín ngưỡng
nountín ngưỡng tôn giáo
Yatupasa kuwaonaje watu ambao wana imani tofauti na ya Wakristo?
Chúng ta nên xem những người không cùng tín ngưỡng như thế nào?
-
tin cậy
verbtín cẩn]]
Ni nini ambayo mtu huyo amefanya ili kupata imani yako?
Người đó đã làm điều gì để đạt được sự tin cậy của các em?
-
tin cẩn
tín cẩn]]
Inahitaji imani kuamini kwamba Yeye uwaita watu wasio wakamilifu katika nafasi za uaminifu.
Cần có đức tin để tin rằng Ngài kêu gọi những người không hoàn hảo phục vụ ở các chức vụ tin cẩn.
-
tín nhiệm
verbtín cẩn]]
Hivyo, wengi wakapoteza imani katika jaribio hilo lililofikiriwa kuwa la Kikristo.
Khối đạo được xem là đạo Đấng Christ bị mất tín nhiệm đối với nhiều người.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "imani" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "imani" with translations into Vietnamese
-
Bản tín điều
-
Trung tâm tin cậy