Translation of "nuru" into Vietnamese
chiếu sáng, nhóm, soi sáng are the top translations of "nuru" into Vietnamese.
nuru
noun
grammar
-
chiếu sáng
Ingawa jua letu hutoa kiasi kikubwa ajabu cha nuru, hilo ni nyota yenye ukubwa wa kiasi tu.
Mặt trời chỉ là một ngôi sao trung bình, dù chiếu sáng thật nhiều.
-
nhóm
noun -
soi sáng
Kwa nini twahitaji kutiwa nuru kiroho sasa kuliko wakati mwingine wowote?
Tại sao bây giờ chúng ta cần sự soi sáng về thiêng liêng hơn bao giờ hết?
-
Less frequent translations
- thắp
- ánh sáng
- đốt
- châm
- rọi sáng
- sáng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "nuru" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Nuru
-
Ánh sáng
phân biệt được màu sắc ánh sáng dưới sự chiếu sáng mặt trời
Nuru hii ya kiroho ni onyesho la nuru ya Mwokozi.
Ánh sáng thuộc linh này là một sự phản chiếu ánh sáng của Đấng Cứu Rỗi.
Phrases similar to "nuru" with translations into Vietnamese
-
tốc độ ánh sáng
-
năm ánh sáng
-
tốc độ ánh sáng
Add example
Add