Translation of "papa" into Vietnamese
cá mập, cá nhám, Giáo hoàng are the top translations of "papa" into Vietnamese.
-
cá mập
nounHivyo, bahari yenye papa wengi, huwa safi na salama.
Vì thế, có nhiều cá mập nghĩa là lòng đại dương được sạch sẽ, lành mạnh.
-
cá nhám
nounFikiria hili: Magamba madogo yanayofanya ngozi ya papa iwe hivyo humsaidia katika njia mbili.
Hãy suy nghĩ điều này: Những vảy nhỏ có rãnh khiến da cá nhám, có lợi cho cá mập về hai mặt.
-
Giáo hoàng
Mkatoliki aliye mshiriki wa harakati ya kufuata kanuni za msingi hana shaka zozote juu ya ukamilifu wa papa.
Một người theo trào lưu chính thống Công giáo tin chắc là giáo hoàng không thể sai lầm.
-
giáo hoàng
nounMkatoliki aliye mshiriki wa harakati ya kufuata kanuni za msingi hana shaka zozote juu ya ukamilifu wa papa.
Một người theo trào lưu chính thống Công giáo tin chắc là giáo hoàng không thể sai lầm.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "papa" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
Giáo Hoàng
Papa Gregory wa 11 alitoa maagizo matano ya kumshutumu Wycliffe.
Giáo hoàng Gregory XI ban hành 5 sắc lệnh kết tội ông Wycliffe.
-
Cá mập
Papa wana uwezo wa kutambua pia.
Cá mập cũng có giác quan thứ sáu.
-
Giáo hoàng
Papa Gregory wa 11 alitoa maagizo matano ya kumshutumu Wycliffe.
Giáo hoàng Gregory XI ban hành 5 sắc lệnh kết tội ông Wycliffe.
Images with "papa"
Phrases similar to "papa" with translations into Vietnamese
-
Benedict XVI
-
Pius VIII
-
Gioan Phaolô II