Translation of "Kita" into Vietnamese
Thu nhập, thấy, nhìn thấy are the top translations of "Kita" into Vietnamese.
-
Thu nhập
Ang kita niya ay nakatutulong nang malaki sa kabuhayan ng kanyang pamilya.
Thu nhập của em là một phần đáng kể cho sinh kế của gia đình em.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Kita" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
-
thấy
verbAng parrot fish ay isa sa pinakakitang-kita at pinakamagagandang isda sa coral reef.
Cá vẹt là một trong những loài cá dễ thấy và đẹp nhất ở dải san hô.
-
nhìn thấy
Di-nagtagal, kitang-kita ko ang pagkamatay ng aking mga kasama.
Không lâu sau, tôi nhìn thấy nhiều đồng đội ngã xuống xung quanh mình.
-
nhìn
verbKitang-kita ni Abel ang mga tinik at dawag na katuparan ng sinabi ng Diyos.
Khi nhìn gai góc và cỏ dại, A-bên thấy rõ lời này đã ứng nghiệm.
-
Less frequent translations
- trông
- xem
- xem xét
- bạn
- ta
- trông thấy
Phrases similar to "Kita" with translations into Vietnamese
-
ngộ ái nị
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em · anh yêu em · em yêu anh
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em · anh yêu em · em yêu anh
-
anh yêu em · em yêu anh · ngộ ái nị
-
Thu nhập bình quân đầu người
-
ngộ ái nị
-
Anh yêu em · Em yêu anh · Tôi yêu em · anh yêu em · em yêu anh