Translation of "kamatayan" into Vietnamese
chết, cái chết, sự chết are the top translations of "kamatayan" into Vietnamese.
-
chết
Adjectival; Verbalsự chấm dứt các hoạt động của một sinh vật hay ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống
Gumawa siya ng paglalaan upang lubusan nang alisin ang kasalanan at kamatayan.
Ngài đã sắp đặt để vĩnh viễn loại trừ tội lỗi và sự chết.
-
cái chết
nounAng maligtas mula sa katawan at espirituwal na kamatayan.
Được cứu khỏi cái chết thể xác lẫn cái chết thuộc linh.
-
sự chết
nounLahat ay nakaharap sa kamatayan, at anong saklap na dagok ang kamatayan!
Ai cũng phải trải qua sự chết và sự chết quả là chuyện đau buồn biết bao!
-
tử vong
nounAt kahit ang isang beses na pagkalango sa alak ay maaaring maging dahilan ng koma o kamatayan.
Ngay cả chỉ một lần uống quá độ cũng có thể dẫn đến hôn mê hoặc tử vong.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "kamatayan" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "kamatayan" with translations into Vietnamese
-
ngày mất
-
tử hình
-
Tử hình · tử hình