☰
Glosbe
Glosbe
Log in
The most popular queries in the dictionary.
This is a list of the 0-1000 queries to the Vietnamese-Polish dictionary.
It is updated monthly.
1:
chào
2:
xin chào
3:
cảm ơn
4:
chúc mừng sinh nhật
5:
Anh yêu em
6:
bảng chữ cái
7:
Chính Thống giáo Đông phương
8:
chúc ngủ ngon
9:
chức mừng sinh nhật
10:
cảm ơn lắm
11:
chào buổi sáng
12:
phần mềm hiểm độc
13:
bệnh dịch
14:
màu sắc
15:
tháng
16:
chúc ngon miệng
17:
phúc
18:
bàn phím chuẩn
19:
anh yêu em
20:
cám ơn
21:
du lịch
22:
hội thoại
23:
chửi bậy
24:
Em yêu anh ...
25:
phần mềm
26:
giải thuật
27:
Thiên Long
28:
bệnh
29:
xin lỗi
30:
(danh từ) bộ lọc
31:
phông chữ
32:
của bạn
33:
cách phát âm
34:
cảm ơn nhiều
35:
sang
36:
Chúc mừng
37:
bó phần mềm
38:
đưa
39:
múi giờ
40:
phim hoạt hình
41:
chửi
42:
đối thoại
43:
liền lạc
44:
quả mít
45:
ngày
46:
bằng
47:
quan ly
48:
trong
49:
hát
50:
con gái
51:
cười
52:
nhìn
53:
bố trí bàn phím
54:
nghỉ ngơi
55:
tại
56:
đặt
57:
trả lời
58:
cảm
59:
đếm
60:
bà
61:
nướng
62:
máy giặt
63:
ăn
64:
nơi
65:
bài hát
66:
biết
67:
cho
68:
chè
69:
toi
70:
quan
71:
đi
72:
con
73:
ngoái
74:
quên
75:
lời
76:
làm việc
77:
em yêu anh
78:
hoa
79:
tuyệt vời
80:
tặng
81:
bạn
82:
hạnh phúc
83:
khám
84:
bao giờ
85:
bánh
86:
váy
87:
phần mềm ứng dụng
88:
chúc mừng Giáng sinh
89:
xin chào buổi ngày
90:
ngủ
91:
động cơ diesel
92:
đường
93:
xin chào buổi tối
94:
chào buổi tối
95:
tắm
96:
bàn
97:
báo
98:
có
99:
mưa
100:
trước
101:
scandi
102:
to
103:
chỉ
104:
chữ cái
105:
đứng
106:
các
107:
tay
108:
đệt mẹ mày
109:
Tình ca du mục
110:
giá
111:
tới
112:
thi
113:
thu
114:
cha
115:
chụp ảnh
116:
nhiêu
117:
Tôi yêu em
118:
còn
119:
ngon
120:
yêu cầu
121:
Họ Đậu
122:
mặc
123:
lấy lại
124:
thánh
125:
mẹ vợ
126:
vậy
127:
việt nam
128:
phương đông
129:
thường
130:
yêu
131:
giầy
132:
đang
133:
nhau
134:
dong
135:
đánh
136:
mạnh
137:
binh
138:
trung tâm tàu
139:
giặt
140:
nằm
141:
Hạt Phim
142:
ngồi xuống
143:
cùng
144:
thành
145:
màu đỏ
146:
chùi
147:
thiên phu la
148:
vào
149:
bẩn
150:
bận
151:
đầu
152:
đi thôi
153:
giày
154:
với
155:
rau
156:
đậm
157:
nhớ
158:
giới thiệu
159:
lactoza
160:
kết thúc
161:
gia đình
162:
kế toán
163:
cách
164:
xinh đẹp
165:
làm lạnh
166:
giống
167:
bỏ
168:
chuyển màu
169:
kính
170:
lại
171:
(việc) xác thực
172:
viết tắt
173:
áo
174:
cái gì
175:
Tiếng Anh
176:
bao
177:
nữa
178:
buồn ngủ
179:
được
180:
sen
181:
bàn phím
182:
mở cửa
183:
sự
184:
điếu thuốc lá
185:
chúc mừng năm mới
186:
cô
187:
đổi
188:
hàng
189:
phim
190:
công việc
191:
ra
192:
nó
193:
xin mời
194:
loại
195:
sinh
196:
đón
197:
đợi
198:
dậy
199:
danh
200:
nghỉ
201:
sữa
202:
tàu
203:
xem
204:
gian diep
205:
phòng
206:
câu
207:
bạn bè
208:
để
209:
đồ
210:
trả