Translation of "kamapim" into Vietnamese
châm, nhóm, thắp are the top translations of "kamapim" into Vietnamese.
kamapim
verb
grammar
-
châm
verbI no hatwok long luksave long husat inap kamapim hevi insait long kongrigesen long toktok em i mekim.
Không khó để biết trong hai chị đó, ai là người “châm lửa để gây cháy” trong hội thánh qua lời nói của mình.
-
nhóm
nounTasol dispela pasin inap kamapim sampela samting nogut.
Chúng ta dễ thấy mối nguy hiểm vốn gắn liền với những nhóm như thế.
-
thắp
-
đốt
verbOl Kristen i mas i gat wanem tingting long pasin bilong kukim paura bilong kamapim smok smel?
Tín đồ Đấng Christ nên xem việc đốt hương như thế nào?
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "kamapim" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Add example
Add