Translation of "doğru" into Vietnamese
đúng, có lý, phải are the top translations of "doğru" into Vietnamese.
Eğri veya kavisli olmayan; uzunluğu boyunca sabit bir doğrultusu olan. [..]
-
đúng
adjectiveSanırım doğru şeyi yaptım.
Tôi nghĩ tôi đã làm một việc đúng.
-
có lý
verbNe var ki aksi de her zaman doğrudur.
Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
-
phải
verbBir çözüm buldum. Fakat o kadar hızlı buldum ki doğru çözüm olamaz.
Tôi đã tìm ra cách, nhưng mà tìm ra nhanh thế này thì chắc hẳn đó không phải là cách hay rồi.
-
Less frequent translations
- thẳng
- đường thẳng
- thật
- đứng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "doğru" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Doğru (matematik)
-
Đường thẳng
Doğru (matematik)
Belirli yöne doğru giden düz bir yol mu, yoksa hedefsiz dolanan bir yol mu görüyorsun?
Đường thẳng với một dấu chân rõ rệt hoặc những dấu chân lang thang không định hướng?
-
đường thẳng
Elimizde bir doğru var ve doğru dışından bir nokta.
Ở đây, ta có 1 đường thẳng và 1 điểm nằm ngoài đường thẳng đó.
Phrases similar to "doğru" with translations into Vietnamese
-
đoạn thẳng
-
Một chiều
-
điện một chiều