Translation of "tokyo" into Vietnamese

Tô-ky-ô, tōkyō are the top translations of "tokyo" into Vietnamese.

tokyo
+ Add

Twi-Vietnamese dictionary

  • Tô-ky-ô

    Tokyo (東京都 (Đông Kinh đô) Tōkyō-to?) là thủ đô trên thực tế và là một trong 47 tỉnh của Nhật Bản thuộc vùng Kanto, phía đông của đảo chính Honshu. Đây là nơi đặt Hoàng cung và các cơ quan đầu não của Chính phủ Nhật Bản. Không chỉ là một đô thị riêng lẻ, Tokyo ngày nay còn là trung tâm của Vùng thủ đô Tōkyō. Trung tâm hành chính của Tokyo đặt ở khu Shinjuku, khu đô thị lớn nhất là Setagaya. Vùng đô thị Tokyo là vùng đô thị đông dân nhất thế giới với dân số từ 35-39 triệu người (tùy theo cách định nghĩa) và là vùng đô thị có GDP cao nhất thế giới với GDP 1.479 tỷ đô la Mỹ theo sức mua tương đương vào năm 2008

    Tokyo yɛ fɛ yiye

    Tokyo rất đẹp

  • tōkyō

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "tokyo" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Images with "tokyo"

Add

Translations of "tokyo" into Vietnamese in sentences, translation memory