Translation of "Credit" into Vietnamese
Cho vay, tín dụng, tin are the top translations of "Credit" into Vietnamese.
Credit
Credit (finance)
-
Cho vay
Credit (finance)
It's also good with credit.
Cho vay tín dụng cũng là ý hay.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Credit" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
credit
verb
noun
grammar
(transitive) To believe. [..]
-
tín dụng
nounI need access to your cell phone and a credit card number.
Tôi cần mượn điện thoại của anh và một số thẻ tín dụng.
-
tin
verb nounShe gave them credit because she trusted them.
Bà làm thế bởi bà tin tưởng họ.
-
bên có
noun
-
Less frequent translations
- sự cho chịu
- sự cho nợ
- tiền gửi ngân hàng
- cho là
- công nhận
- công trạng
- danh tiếng
- danh vọng
- lòng tin
- nguồn vẻ vang
- ngân khoản
- sự mua chịu
- sự tin
- sự tin tưởng
- sự vẻ vang
- thế lực
- tín chỉ
- uy tín
- vào sổ bên có
- ảnh hưởng
- Tín dụng
- sự tín nhiệm
- tín chæ, loøng tin, tín duïng
Phrases similar to "Credit" with translations into Vietnamese
-
Tổ chức tín dụng
-
Trần tín dụng
-
Tín dụng ngân hàng
-
Ghi có thuế
-
lịch sử vay trả tín dụng
-
ñöôïc höôûng caùc tín chæ theo löông cuûa quaân ñoäi
-
Tín dụng tiêu dùng
-
công nhận · gán cho · khen · ngợi khen · quy công trạng cho · tán dương · đề cao
Add example
Add