Translation of "HAPPEN" into Vietnamese
xảy ra, xảy đến, tình cờ are the top translations of "HAPPEN" into Vietnamese.
happen
verb
adverb
grammar
To occur or take place. [..]
-
xảy ra
verbto occur
I need to know exactly what happened to Tom.
Tớ cần biết chuyện gì đã xảy ra với Tom.
-
xảy đến
verbto occur
There's no explanation for what happened to Tom.
Không có lời giải thích nào cho việc xảy đến với Tom.
-
tình cờ
We happen to know, there's a list of Catharina, the wife's clothes.
Chúng ta tình cờ biết được danh sách trang phục của người vợ Cathrina.
-
Less frequent translations
- diễn biến
- ngẫu nhiên
- ngẫu nhiên gặp
- ngẫu nhiên thấy
- ngẫu nhiên xảy ra
- tình cờ gặp
- tình cờ xảy ra
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "HAPPEN" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "HAPPEN" with translations into Vietnamese
-
sịch
-
diễn ra · xảy ra
-
tái diễn
-
biến cố · chuyện xảy ra · cảnh huống · diễn biến · sự kiện · sự việc xảy ra · điều
-
biến cố · chuyện xảy ra · cảnh huống · diễn biến · sự kiện · sự việc xảy ra · điều
-
biến cố · chuyện xảy ra · cảnh huống · diễn biến · sự kiện · sự việc xảy ra · điều
-
biến cố · chuyện xảy ra · cảnh huống · diễn biến · sự kiện · sự việc xảy ra · điều
Add example
Add