Translation of "abrupt" into Vietnamese
dốc đứng, đột ngột, thô lỗ are the top translations of "abrupt" into Vietnamese.
abrupt
adjective
verb
noun
grammar
Extremely steep or craggy as if broken up; precipitous. [..]
-
dốc đứng
-
đột ngột
adjectiveIf my report now comes to an abrupt end, do not think that we are dead.
Nếu thư báo của tôi đột ngột kết thúc lúc này, đừng nghĩ rằng chúng tôi đã chết.
-
thô lỗ
Someone who is upset might say in an abrupt tone, ‘I want to set something straight with you.’
Một số người khi bực dọc có thể nói với giọng thô lỗ để chỉnh sửa người khác.
-
Less frequent translations
- bất ngờ
- bị chặt cụt
- bị đốn
- cộc lốc
- gian nan
- hiểm trở
- lấc cấc
- như thể bị đốn
- rời rạc
- trúc trắc
- vội vã
- bất thình lình
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "abrupt" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "abrupt" with translations into Vietnamese
-
sự gãy rời · sự đứt rời
-
sự bất ngờ · sự gian nan · sự hiểm trở · sự rời rạc · sự thô lỗ · sự trúc trắc · sự vội vã · sự đột ngột · thế dốc đứng · tính cộc lốc · tính lấc cấc
Add example
Add