Translation of "adherer" into Vietnamese

bám chặt, dính chặt, dính liền với are the top translations of "adherer" into Vietnamese.

adherer noun grammar

An adherent, one who adheres to (practices or follows a belief). [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • bám chặt

    Some within the congregation were creating divisions by promoting adherence to the Mosaic Law.

    Một số người trong hội thánh gây chia rẽ bằng cách xúi giục anh em bám chặt vào Luật pháp Môi-se.

  • dính chặt

  • dính liền với

  • Less frequent translations

    • môn đồ
    • người gia nhập đảng
    • người trung thành
    • người ủng hộ
    • đảng viên
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "adherer" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "adherer" with translations into Vietnamese

  • bám · bám chặt vào · dính chặt vào · gia nhập · giữ vững · gắn bó với · quyện · tham gia · trung thành · trung thành với · tán thành · tôn trọng triệt để · đồng ý
  • dính · sự bám chặt · sự dính chặt · sự gia nhập · sự giữ vững · sự gắn bó với · sự tham gia · sự trung thành · sự trung thành với · độ dính
  • bám chặt · dính chặt · dính liền với · môn đồ · người gia nhập đảng · người trung thành · người ủng hộ · đảng viên
  • bám · bám chặt vào · dính chặt vào · gia nhập · giữ vững · gắn bó với · quyện · tham gia · trung thành · trung thành với · tán thành · tôn trọng triệt để · đồng ý
  • bám · bám chặt vào · dính chặt vào · gia nhập · giữ vững · gắn bó với · quyện · tham gia · trung thành · trung thành với · tán thành · tôn trọng triệt để · đồng ý
  • bám · bám chặt vào · dính chặt vào · gia nhập · giữ vững · gắn bó với · quyện · tham gia · trung thành · trung thành với · tán thành · tôn trọng triệt để · đồng ý
Add

Translations of "adherer" into Vietnamese in sentences, translation memory