Translation of "agitate" into Vietnamese
khích động, làm bối rối, phất are the top translations of "agitate" into Vietnamese.
agitate
verb
grammar
To move with a violent, irregular action; as, the wind agitates the sea; to agitate water in a vessel. [..]
-
khích động
Tonight, any protestor, any instigator or agitator will be made example of!
Tối nay, bất cứ kẻ nào phản kháng, xúi giục hay khích động cũng sẽ bị xử lý làm gương!
-
làm bối rối
-
phất
verb
-
Less frequent translations
- against xúi giục
- agitate for
- dao động
- lay động
- làm rung chuyển
- làm xúc động
- rung động
- suy nghĩ lung
- suy đi tính lại
- thảo luận
- xao động
- lắc
- khuấy động
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "agitate" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "agitate" with translations into Vietnamese
-
vận chuyển
-
máy khuấy · máy trộn · người gây phiến động
-
bối rối
-
sự bối rối · sự gây phiến động · sự khích động · sự lay động · sự làm rung chuyển · sự rung động · sự suy nghĩ lung · sự thảo luận · sự xúc động
-
bối rối
-
sự bối rối · sự gây phiến động · sự khích động · sự lay động · sự làm rung chuyển · sự rung động · sự suy nghĩ lung · sự thảo luận · sự xúc động
-
bối rối
-
bối rối
Add example
Add