Translation of "appoint" into Vietnamese
bổ nhiệm, định, hẹn are the top translations of "appoint" into Vietnamese.
appoint
verb
grammar
(transitive): To fix with power or firmness; to establish; to mark out. [..]
-
bổ nhiệm
verbBrothers in appointed positions of responsibility must especially set an example.
Những anh được bổ nhiệm vào những vị trí có trách nhiệm phải đặc biệt nêu gương.
-
định
verbYou must come with us, to the place appointed.
Con phải theo chúng ta đến nơi định sẵn
-
hẹn
verbI canceled an appointment with her.
Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy.
-
Less frequent translations
- chỉ định
- bổ
- lập
- chọn
- bổ dụng
- quy định
- thiết bị
- uỷ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "appoint" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "appoint" with translations into Vietnamese
-
ước hẹn
-
hạn định · được bổ nhiệm · được chỉ định · được chọn · được thiết bị · được trang bị · định hạn
-
bổ nhiệm · chiếu chỉ · cuộc hẹn · giấy mời · giấy triệu tập · hẹn · hẹn gặp · lương bổng · sắc lệnh · sự bổ nhiệm · sự hẹn gặp · tiền lương · được bổ nhiệm · đồ thiết bị · đồ trang bị · đồ đạc
-
trang bị đầy đủ
-
boå nhieäm ngöôøi ñaïi dieän
-
ngaøy heïn
-
bổ nhiệm · chỉ định · chọn
-
tự bổ nhiệm · tự chỉ định
Add example
Add