Translation of "appointed" into Vietnamese
hạn định, được bổ nhiệm, được chỉ định are the top translations of "appointed" into Vietnamese.
appointed
adjective
verb
grammar
Simple past tense and past participle of appoint. [..]
-
hạn định
2 The Society appoints the presiding overseer to serve for an indefinite period of time.
2 Hội bổ nhiệm giám thị chủ tọa phụng sự trong một thời gian vô hạn định.
-
được bổ nhiệm
Brothers in appointed positions of responsibility must especially set an example.
Những anh được bổ nhiệm vào những vị trí có trách nhiệm phải đặc biệt nêu gương.
-
được chỉ định
We will live for our appointed life span.
Chúng ta sẽ sống quãng đời đã được chỉ định của mình.
-
Less frequent translations
- được chọn
- được thiết bị
- được trang bị
- định hạn
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "appointed" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "appointed" with translations into Vietnamese
-
ước hẹn
-
bổ nhiệm · chiếu chỉ · cuộc hẹn · giấy mời · giấy triệu tập · hẹn · hẹn gặp · lương bổng · sắc lệnh · sự bổ nhiệm · sự hẹn gặp · tiền lương · được bổ nhiệm · đồ thiết bị · đồ trang bị · đồ đạc
-
trang bị đầy đủ
-
boå nhieäm ngöôøi ñaïi dieän
-
ngaøy heïn
-
bổ nhiệm · chỉ định · chọn
-
tự bổ nhiệm · tự chỉ định
-
bổ nhiệm trước · chỉ định trước
Add example
Add