Translation of "attend" into Vietnamese
dự, chăm sóc, có mặt are the top translations of "attend" into Vietnamese.
attend
verb
grammar
(archaic, transitive) To listen to (something or someone). [from 15th c.] [..]
-
dự
verbBesides that, my wife, whom I love very much, expects me to attend.
Ngoài ra, vợ tôi là người tôi yêu thương rất nhiều, muốn tôi đến tham dự.
-
chăm sóc
verb nounI'm just attending to this most significant gentleman.
Anh chỉ đang chăm sóc quý ông quan trọng này.
-
có mặt
Probably because I didn't attend last night's board meeting.
Có lẽ là bởi vì tôi đã không có mặt trong buổi họp ngày hôm qua.
-
Less frequent translations
- tham dự
- tham gia
- chú trọng
- chăm lo
- dự thính
- góp mặt
- hầu hạ
- hộ tống
- phục dịch
- phục vụ
- theo hầu
- đi kèm
- đi theo
- chú ý
- giải quyết
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "attend" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "attend" with translations into Vietnamese
-
số người có mặt · số người dự · sự chăm sóc · sự có mặt · sự dự · sự phục dịch · sự phục vụ · sự tham dự · sự theo hầu · tham dự
-
ăn cỗ · ăn tiệc
-
kiếu
-
sĩ số
-
nha dịch
-
người tham dự
-
Bộ trợ giúp Thiết lập lịch
-
sự không tham dự · sự vắng mặt
Add example
Add