Translation of "cheerfulness" into Vietnamese

sự phấn khởi, sự hoan hỉ, sự hân hoan are the top translations of "cheerfulness" into Vietnamese.

cheerfulness noun grammar

The state of being cheerful; joy. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự phấn khởi

  • sự hoan hỉ

  • sự hân hoan

    (Job 29:24) “The light” of Job’s face may have denoted his brightness or cheerfulness.

    (Gióp 29:24, Nguyễn Thế Thuấn) “Ánh sáng” trên gương mặt của Gióp có thể biểu thị sự hớn hở hay sự hân hoan của ông.

  • Less frequent translations

    • sự không miễn cưỡng
    • sự sẵn lòng
    • sự vui lòng
    • sự vui mắt
    • sự vui mừng
    • sự vui vẻ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "cheerfulness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "cheerfulness" with translations into Vietnamese

  • cám ơn
  • au
  • anh · bà · cheers · chào · chúc sức khoẻ · chị · cám ơn · cám ơn ông · cô · cảm ơn · em · nâng cốc chúc mừng · quí vị · sự cạn ly · thành ngữ cheer
  • cổ vũ · hoan hô · hăng hái lên · hạnh phúc · hớn hở · khoái · khí sắc · khích lệ · làm hớn hở · làm phấn khởi · làm vui mừng · món ăn thịnh soạn · mừng · phấn chấn · phấn khởi · reo · sự cổ vũ · sự hoan hô · sự khoái trá · sự khuyến khích · sự vui vẻ · thích · thể trạng · tiêng hoan hô · tiếng reo mừng · tung hô · vui · vui vẻ lên · vỗ tay hoan hô · đồ ăn ngon
  • đỏ au
  • hoan lạc · hào hứng · hồ hởi · hớn hở · không miễn cưỡng · phấn khởi · sẵn lòng · tính vui vẻ · tươi cười · tươi tắn · tươi vui · vui · vui lòng · vui mắt · vui mừng · vui vẻ
  • cổ vũ · khuyến khích · làm phấn khởi · làm vui vẻ · tiếng hoan hô
  • phấn chấn
Add

Translations of "cheerfulness" into Vietnamese in sentences, translation memory