Translation of "chronic" into Vietnamese
kinh niên, mãn tính, mãn are the top translations of "chronic" into Vietnamese.
chronic
adjective
noun
grammar
(of a problem) That which continues over an extended period of time, often associated with suffering ("long suffering"). [..]
-
kinh niên
adjectiveHearing loss is the third most common chronic disease in the world.
Mất khả năng nghe là bệnh kinh niên phổ biển thứ ba trên thế giới.
-
mãn tính
adjectiveI haven’t had to endure abuse, chronic illness, or addiction.
Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập.
-
mãn
adjectiveI haven’t had to endure abuse, chronic illness, or addiction.
Tôi chưa phải chịu đựng sự lạm dụng hoặc bị bệnh mãn tính hay nghiện ngập.
-
Less frequent translations
- mạn
- mạn tính
- bám chặt
- cố hữu
- lắp đi lắp lại
- rất khó chịu
- rất xấu
- thành thói quen
- thâm căn cố đế
- thường xuyên
- ăn sâu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "chronic" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "chronic" with translations into Vietnamese
-
Say núi mạn tính
-
chöùng suy thaän maïn tính (maõn tính)
-
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
-
bệnh kinh niên · bệnh mãn tính
-
beänh ñau thaän kinh nieân
-
Hội chứng mệt mỏi kinh niên
-
Bệnh mạn tính
-
tính kinh niên · tính mạn · tính thường xuyên · tính ăn sâu
Add example
Add