Translation of "chronicity" into Vietnamese
tính kinh niên, tính mạn, tính thường xuyên are the top translations of "chronicity" into Vietnamese.
chronicity
noun
grammar
The condition of being chronic.
-
tính kinh niên
-
tính mạn
-
tính thường xuyên
-
tính ăn sâu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "chronicity" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "chronicity" with translations into Vietnamese
-
Say núi mạn tính
-
chöùng suy thaän maïn tính (maõn tính)
-
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
-
bệnh kinh niên · bệnh mãn tính
-
beänh ñau thaän kinh nieân
-
Hội chứng mệt mỏi kinh niên
-
bám chặt · cố hữu · kinh niên · lắp đi lắp lại · mãn · mãn tính · mạn · mạn tính · rất khó chịu · rất xấu · thành thói quen · thâm căn cố đế · thường xuyên · ăn sâu
-
Bệnh mạn tính
Add example
Add