Translation of "contrarious" into Vietnamese
bướng bỉnh, cứng đầu, ngang ngược are the top translations of "contrarious" into Vietnamese.
contrarious
adjective
grammar
(archaic, of persons) Tending to counter, oppose, resist, argue. [..]
-
bướng bỉnh
Of course, children are children, and some are prone to be contrary, even wayward.
Đành rằng trẻ em còn non nớt, nhưng vài em có khuynh hướng khó bảo, ngay cả bướng bỉnh.
-
cứng đầu
-
ngang ngược
-
trái thói
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "contrarious" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "contrarious" with translations into Vietnamese
-
ngược lại
-
bướng bỉnh · khó bảo · ngang ngược · nghịch · ngược · sự trái lại · trái ngược · trái ngược với · trái thói · trái với · tương khắc · điều trái ngược · đối lập · đối nghịch
-
tính chất ngược lại · tính chất trái lại
-
chứ lị · ngược lại
-
trái
-
có ý kiến ngược lại
-
chống đối lại · trái ngược
-
ngược lại
Add example
Add