Translation of "cynicism" into Vietnamese

cynicsm thuyết khuyến nho, lòi nhạo báng, lời giễu cợt are the top translations of "cynicism" into Vietnamese.

cynicism noun grammar

(uncountable) a distrustful attitude [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cynicsm thuyết khuyến nho

  • lòi nhạo báng

  • lời giễu cợt

  • Less frequent translations

    • lời nói chua cay
    • thái độ hoài nghi
    • tính hay giễu cợt
    • tính hay nhạo báng
    • tính hoài nghi
    • tính yếm thế
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "cynicism" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Translations with alternative spelling

Cynicism proper

the philosophy of the Greek Cynics [..]

+ Add

"Cynicism" in English - Vietnamese dictionary

Currently, we have no translations for Cynicism in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.

Phrases similar to "cynicism" with translations into Vietnamese

  • bất cần đạo lý · bất nhẫn
  • Chủ nghĩa yếm thế · bất chấp đạo lý · hay giễu cợt · hay nhạo báng · hoài nghi · khuyến nho · khuyển nho · người hay giễu cợt · người hay nhạo báng · người hoài nghi · người yếm thế · nhà khuyến nho · yếm thế
  • khẩy
  • bất chấp đạo lý · hay giễu cợt · hay nhạo báng · hoài nghi · khuyến nho · người hay giễu cợt · người hay nhạo báng · người hoài nghi · người yếm thế · nhà khuyến nho · nhìn đời một cách tiêu cực · thiếu tin tưởng vào cuộc đời · yếm thế
  • Chủ nghĩa yếm thế · bất chấp đạo lý · hay giễu cợt · hay nhạo báng · hoài nghi · khuyến nho · khuyển nho · người hay giễu cợt · người hay nhạo báng · người hoài nghi · người yếm thế · nhà khuyến nho · yếm thế
  • bất chấp đạo lý · hay giễu cợt · hay nhạo báng · hoài nghi · khuyến nho · người hay giễu cợt · người hay nhạo báng · người hoài nghi · người yếm thế · nhà khuyến nho · nhìn đời một cách tiêu cực · thiếu tin tưởng vào cuộc đời · yếm thế
Add

Translations of "cynicism" into Vietnamese in sentences, translation memory