Translation of "deliberation" into Vietnamese

cuộc bàn cãi, nghị án, sự suy nghĩ are the top translations of "deliberation" into Vietnamese.

deliberation noun grammar

The act of deliberating, or of weighing and examining the reasons for and against a choice or measure; careful consideration; mature reflection. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cuộc bàn cãi

  • nghị án

    The jury will now adjourn to deliberate a verdict.

    Giờ quan toà sẽ nghị án để đưa ra phán quyết.

  • sự suy nghĩ

    noun
  • Less frequent translations

    • sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng
    • sự thong thả
    • sự thận trọng
    • tính khoan thai
    • tính không vội vàng
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "deliberation" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "deliberation" with translations into Vietnamese

  • chủ tâm
  • lững thững
  • chủ mưu
  • bỏm bẻm · cố tình · thận trọng
  • chèn
  • bàn bạc · bàn bạc kỹ lưỡng · bàn luận · chậm rãi · chủ tâm · cân nhắc · cân nhắc kỹ càng · có tính toán · cố tình · cố ý · khoan thai · không vội vàng · nghị luận · suy nghĩ chín chắn · thong thả · thảo luận kỹ lưỡng · thận trọng · trao đổi kỹ lưỡng · ung dung
  • bàn bạc · bàn bạc kỹ lưỡng · bàn luận · chậm rãi · chủ tâm · cân nhắc · cân nhắc kỹ càng · có tính toán · cố tình · cố ý · khoan thai · không vội vàng · nghị luận · suy nghĩ chín chắn · thong thả · thảo luận kỹ lưỡng · thận trọng · trao đổi kỹ lưỡng · ung dung
Add

Translations of "deliberation" into Vietnamese in sentences, translation memory