Translation of "dispersion" into Vietnamese
sự phân tán, chất làm phân tán, sự gieo rắc are the top translations of "dispersion" into Vietnamese.
dispersion
noun
grammar
The state of being dispersed; dispersedness. [..]
-
sự phân tán
nounThere's some dispersal, but it's kind of grouped around that average body type.
Có một vài sự phân tán ở đây, nhưng nó trông như tập trung ở xung quanh dạng cơ thể trung bình.
-
chất làm phân tán
-
sự gieo rắc
-
Less frequent translations
- sự gieo vãi
- sự giải tán
- sự lan truyền
- sự làm tan tác
- sự làm tản mạn
- sự rải rác
- sự tan tác
- sự tiêu tán
- sự tán sắc
- sự tán xạ
- sự xua tan
- độ phân tán
- độ tán sắc
- Tán sắc
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "dispersion" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Dispersion
-
Phân tán
With ocean currents, it's dispersed into the ecosystem.
Với các dòng chảy của đại dương, nó phân tán ra toàn bộ hệ sinh thái.
Phrases similar to "dispersion" with translations into Vietnamese
-
sự gieo rắc · sự gieo vãi · sự giải tán · sự lan truyền · sự làm tan tác · sự phân tán · sự rải rác · sự tan tác · sự tán sắc · sự xua tan
-
phân tán · rải rác · tản mạn · vãn
-
chất làm phân tán · chất làm tản mạn
-
tẩu tán
-
gieo rắc · gieo vãi · giải tán · làm tan tác · phân tán · rải rắc · tan · tan tác · tiêu tán · truyền · tán sắc · tán xạ · tản cư · xua tan
-
làm tan tác · làm tản mạn · phân tán · rải rác
-
phân tán âm thanh
-
giải tán · phân tán
Add example
Add