Translation of "dramatic" into Vietnamese
kịch, gây xúc động, bi thảm are the top translations of "dramatic" into Vietnamese.
dramatic
adjective
grammar
Of or relating to the drama. [..]
-
kịch
nounJust take the dramatics down a notch, okay?
Dẹp cái bi kịch đó qua một bên đi.
-
gây xúc động
My wife always Said I had a flair For the dramatic.
Vợ tôi luôn nói tôi có khiếu gây xúc động.
-
bi thảm
Hate to be dramatic, but there it is.
Tôi không muốn nói năng bi thảm, nhưng đúng là thế.
-
Less frequent translations
- như kịch
- như đóng kịch
- gây ấn tượng mạnh
- kịch tính
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "dramatic" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "dramatic" with translations into Vietnamese
-
một cách đột ngột · đáng kể · đột ngột
-
sự bi thảm hoá · sự kịch hoá · sự làm to chuyện · sự soạn thành kịch · sự viết thành kịch
-
kịch ngoại khoá · kịch sĩ · kịch tính · nghệ thuật kịch · nghệ thuật tuồng · thái độ kịch · vẻ kịch
-
kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
-
kép hát
-
phim chính kịch · trình diễn chính kịch
-
kàm thành bi thảm · kịch hoá · làm to chuyện · soạn thành kịch · viết thành kịch · được soạn thành kịch · được viết thành kịch
-
sự bi thảm hoá · sự kịch hoá · sự làm to chuyện · sự soạn thành kịch · sự viết thành kịch
Add example
Add